Thông tin chi tiết
ĐÁ MI SÀNG – ĐÁ MI BỤI GIÁ TỐT NHẤT KHU VỰC LONG HẬU – NHÀ BÈ (CẬP NHẬT tháng 03/2026)
Giá cát tự nhiên liên tục biến động mạnh, đá mi sàng và đá mi bụi đang trở thành giải pháp vật liệu thay thế hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, hạ tầng và công nghiệp tại Long Hậu – Nhà Bè – TP.HCM.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn:
- Hiểu đúng – đủ – sâu về đá mi sàng & đá mi bụi
- Biết nên dùng loại nào cho từng hạng mục
- Cập nhật bảng giá đá mi mới nhất năm 2026
- Tránh những sai lầm kỹ thuật khiến công trình nhanh xuống cấp
1. Đá mi sàng là gì? (Đá 0.5)
🔹 Đặc điểm đá mi sàng
- Kích thước hạt: 3mm – 14mm
- Là đá dăm nhỏ đã được sàng lọc kỹ, loại bỏ bụi mịn
- Độ sạch cao, hạt đồng đều, khả năng liên kết tốt
Đây là loại đá mi đạt chuẩn kỹ thuật cao, thường dùng cho các hạng mục yêu cầu độ bền và ổn định lâu dài.
🔹 Công dụng của đá mi sàng
- Làm phụ gia trong bê tông nhựa nóng, nhựa nguội (rải đường)
- Lót nền gạch lát sàn, giúp:
- Phân bổ tải trọng
- Hạn chế nứt, lún nền
- Sản xuất:
- Gạch bông, gạch block
- Tấm đan bê tông
- Ống cống, cấu kiện đúc sẵn
Ưu tiên dùng đá mi sàng cho các hạng mục cần độ sạch – độ bám dính – độ ổn định cao.

2. Đá mi bụi (Mạt đá, bột đá) là gì?
🔹 Đặc điểm đá mi bụi
- Kích thước hạt: < 5mm
- Chứa nhiều bụi mịn, cát nghiền
- Khả năng nén chặt rất tốt
- Giá thành thấp hơn đá mi sàng
- Đá mi bụi phù hợp với các công trình cần san lấp, lót nền, tiết kiệm chi phí.
🔹 Công dụng phổ biến của đá mi bụi
- San lấp mặt bằng, lót nền hạ tầng
- Làm cát nhân tạo trong xây dựng
- Thay thế cát tự nhiên trong:
- Vữa xây
- Bê tông trang trí
- Các bề mặt cần độ mịn, bóng
3. So sánh nhanh đá mi sàng và đá mi bụi
| Tiêu chí | Đá mi sàng | Đá mi bụi |
| Kích thước | 3 – 14mm | < 5mm |
| Độ sạch | Cao, ít bụi | Nhiều bụi mịn |
| Khả năng nén | Trung bình | Rất tốt |
| Ứng dụng chính | Bê tông nhựa, lót gạch | San lấp, thay cát |
| Giá thành | Cao hơn | Thấp hơn |
4. Lưu ý kỹ thuật quan trọng khi sử dụng đá mi (Cập nhật 2026)
🔹 Khi sử dụng đá mi bụi
- Kiểm tra thành phần hạt:
Nếu chứa nhiều bùn, sét → cần rửa hoặc sàng lại - Điều chỉnh cấp phối xi măng:
Không tăng quá 10% so với dùng cát tự nhiên - Sử dụng phụ gia:
Giúp tăng độ dẻo, cường độ sớm, bề mặt mịn - Lu lèn đúng kỹ thuật:
Kết hợp tưới nước + đầm chặt để hạn chế lún nứt
🔹 Khi sử dụng đá mi sàng
- Hàm lượng bùn, sét ≤ 2%
- Tỷ lệ hạt thoi dẹt ≤ 15%
- Tránh dùng đá mi sàng lẫn nhiều bụi → giảm độ bám dính nhựa/xi măng
5. Bảo quản và vận chuyển đá mi đúng chuẩn
- Không đổ trực tiếp lên đất bẩn
- Có nền cứng hoặc bạt lót
- Đá mi bụi cần che chắn kín khi vận chuyển
- Ưu tiên đá từ mỏ có dây chuyền nghiền cát nhân tạo hiện đại
- Đạt tiêu chuẩn TCVN 8859:2023
6. Bảng giá đá mi sàng – đá mi bụi tháng 03/2026 khu vực Long Hậu – Nhà Bè)
⚠️ Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo khối lượng & khoảng cách vận chuyển.
🔹 Giá đá mi theo m³
| Loại đá | Giá chưa VAT (VNĐ/m³) | Giá có VAT (VNĐ/m³) |
| Đá mi sàng | 210.000 – 240.000 | 220.000 – 260.000 |
| Đá mi bụi đen | 200.000 – 250.000 | 210.000 – 300.000 |
| Đá mi bụi xanh | 280.000 – 320.000 | 300.000 – 350.000 |
🔹 Giá đá mi đóng bao (công trình nhỏ)
| Loại | Quy cách | Giá |
| Đá mi đen | 25–30kg | 24.000đ |
| Đá mi xanh | 25–30kg | 29.000đ |
👉 Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết theo khối lượng & vị trí công trình
Xu hướng giá đá mi 2024 – 2026
| Năm | Mức giá | Xu hướng |
| 2024 | 180.000 – 220.000 | Đi ngang |
| 2025 | 250.000 – 310.000 | Tăng mạnh (15–20%) |
| 2026 | 210.000 – 350.000 | Ổn định ở mức cao |
⚠️ Đá mi bụi tiếp tục giữ vai trò thay thế cát tự nhiên, trong bối cảnh giá cát có thể lên tới 700.000đ/m³.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẮT THÉP CHÂU THUẬN PHÁT
♦ Văn Phòng Đại Diện: 15 Đường 14, Khu Dân cư T30, Ấp 5A, Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh
♦ Chi Nhánh 01: 1425 Phạm Hùng Nối Dài, Xã Bình Hưng,TP. Hồ Chí Minh.
♦ Chi Nhánh 01: 61 Đường D6, KDC Tân Thuận Tây, Phường Bình Thuận, TP. Hồ Chí Minh.
♦ Chi Nhánh 01: 131 Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh.
♦ Hotline/Zalo: 0931.313.777 (Mr.Long) _ 0909.979.188 (Ms. Huệ)
♦ Website: vlxdchauthuanphat.com








