Khi xây dựng bất kì một công trình nào, dù lớn hay nhỏ, việc chọn vật liệu xây dựng luôn là điều khiến các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư băn khoăn, nhất là với đá xây dựng. Nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực, nó được ví như là “trái tim”, là yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng toàn bộ công trình.
Đặc biệt với các bộ phận quan trọng như móng, trụ và sàn bê tông thì câu hỏi được quan tâm hàng đầu chính là: “Nên dùng loại đá nào cho móng, trụ và sàn để công trình bền chắc?”. Chọn đúng đá, công trình sẽ bền.
Chọn sai đá, nguy cơ nứt lún, hư hỏng, tốn kém chi phí cải tạo là điều khó tránh. Vậy loại đá nào là tốt nhất cho từng hạng mục? Hãy cùng VLXD Châu Thuận Phát tìm hiểu qua bài viết dưới đây để tránh sai lầm khi xây dựng nhé.
[CHUYÊN GIA GIẢI ĐÁP]
Đá Xây Dựng Loại Nào Tốt Cho Móng, Trụ, Sàn?
| Bộ phận |
Đá khiến nghị |
Mác bê tông thường dùng |
| Móng |
Đá 1×2 (lót) + Đá 4×6/hộc
|
#200 – #250
|
|
Trụ (cột)
|
Chỉ đá 1×2
|
#300 – #400
|
|
Sàn
|
Đá 1×2 + đá mi sàng
|
#250 – #300
|
♦ Ứng dụng: Móng – Dùng đá lớn (4×6, hộc) + đá nhỏ (1×2)
- Móng chịu toàn bộ tải trọng nhà → cần đá lớn, nguyên khối (hộc, 4×6) để tăng độ cứng cục bộ, giảm biến dạng.
- Lớp lót mỏng (đá 1×2)) → dễ san phẳng, chống thấm ngược từ đất lên.
♦ Ứng dụng: Trụ (Cột) – BẮT BUỘC dùng đá 1×2 (10-20 mm)
- Chỉ đá 1×2 → tránh rỗng thép, đảm bảo mác #300-#400.
♦ Ứng dụng: Sàn – Dùng đá 1×2 + đá mi sàng
- Sàn cần cán phẳng, láng → đá nhỏ (1×2 + mi sàng) → bê tông mịn, ít lỗ rỗng.
- Đá mi sàng lấp đầy khe hở → tăng độ đặc, giảm co ngót → ít nứt trên bề mặt
I. Đá xây dựng có bao nhiêu loại phổ biến nhất hiện nay?
1. Đá 0x4 (0 – 40mm): Hỗn hợp đá mi bụi và đá có kích thước tối đa 40mm, dùng để làm lớp lót nền, đường giao thông hoặc bê tông móng (hỗn hợp đa dạng kích thước giúp giảm khoảng trống trong lớp nền).
2. Đá 1×2 (10 – 20mm): Là loại phổ biến nhất, thường dùng cho bê tông cột, dầm, sàn nhà dân dụng và công nghiệp quy mô vừa, đảm bảo độ chịu lực tốt.
3. Đá 2×4 (20 – 40mm): Dùng cho bê tông nhà cao tầng, cầu, đường lớn, yêu cầu khả năng chịu tải cao. Phù hợp với các công trình quy mô lớn.
4. Đá 4×6 (40 – 60mm): Thích hợp cho móng nhà lớn hoặc lớp lót nền dày, những công trình thủy lợi, cảng biển, các công trình yêu cầu móng sâu, tải nặng.
5. Đá mi (mi bụi, mi sàng): Kích thước rất nhỏ, dùng để trộn vữa hoặc làm phẳng bề mặt.
6. Đá hộc: Kích thước lớn từ 10x20cm đến 20x30cm. Là đá tự nhiên được chẻ thủ công hoặc từ núi. Chủ yếu dùng để xây móng đá hộc (thường gặp ở vùng nông thôn, nhà truyền thống), kè đê, kè hồ, mương thủy lợi. Phù hợp cho các công trình chịu lực vừa phải trên nền đất tốt.

II. Đá xây dựng loại nào tốt cho móng?
Móng là kết cấu chịu tải trọng lớn nhất của toàn bộ công trình nên việc chọn đá phải cần phải đặc biệt chú ý. Loại đá sử dụng cho móng phải có kích thước tiêu chuẩn, độ cứng cao và khả năng chịu nén vượt trội.
Để thỏa yêu cầu trên, đá 1×2 xanh và đá 4×6 là sự lựa chọn tối ưu với những lí do sau:
1. Đá 1×2:
– Đá 1×2 là loại đá có kích thước đồng đều. Có khả năng liên kết tốt với xi măng, ít tạo lỗ rỗng trong khối bê tông, giúp tăng cường độ nén và độ đặc chắc của bê tông.
– Có hai loại chính là đá 1×2 xanh và đá 1×2 đen. Tuy nhiên, đá 1×2 xanh lại là loại đá được lựa chọn hàng đầu và phổ biến nhất để trộn bê tông cốt thép cho móng bởi cường độ nén và chịu lực tốt. Còn đá 1×2 đen vì có độ chịu nén và chịu lực kém hơn, thích hợp dùng để san lấp và làm đường thay vì dùng cho bê tông móng như đá 1×2 xanh.
2. Đá 4×6:
– Thường được dùng phổ biến để làm bê tông lót móng, kè móng cho công trình lớn (nhà cao tầng, cầu đường) vì kích thước lớn giúp tăng độ liên kết và khả năng chịu lực.
– Khi sử dụng đá 4×6 làm bê tông lót móng sẽ tạo lên lớp nền vững chắc, chống sụt lún hiệu quả, làm bằng phẳng bề mặt, chống mất nước xi măng của lớp bê tông đổ phía trên, bên cạnh đó, lớp bê tông lót còn giúp bảo vệ lớp bê tông móng khỏi các tác động bên ngoài.
♦ Lưu Ý:
- Đá dùng cho móng phải sạch, không lẫn tạp chất (đất, sét) vì sẽ ảnh hưởng đến độ kết dính của bê tông.
- Kết hợp đá 4×6 với đá 1×2 xanh để tăng độ đặc chắc của bê tông, giảm lỗ rỗng.
III. Đá xây dựng loại nào tốt cho trụ/cột?
Trụ hay cột là bộ phận kết cấu chịu lực thẳng đứng, có vai trò truyền tải trọng từ mái, sàn, tường… xuống móng. Nếu coi móng là chân đế thì trụ/cột là xương sống của công trình. Đây là thành phần chịu lực chính, giữ cho công trình luôn vững chắc, ổn định trước tác động của tải trọng và các yếu tố ngoại lực như gió, động đất…
Để trụ/cột được vững chắc, đòi hỏi bê tông có độ mịn và khả năng bám dính tốt với cốt thép. Với yêu cầu đó, đá 1×2 chính là loại đá tốt nhất bởi đây là loại đá có kích thước vừa phải, giúp bê tông dễ đổ, tạo độ đặc chắc, bề mặt mịn cũng như đảm bảo sự đồng nhất trong hỗn hợp bê tông, giảm thiểu khe hở và gia tăng độ bền.
Đối với công trình từ 2 tầng trở lên, nên ưu tiên đá 1×2 xanh, vì độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn đá đen thông thường.
♦ Lưu Ý:
- Đá phải được rửa sạch trước khi trộn để loại bỏ bụi bẩn, đảm bảo độ bám dính với xi măng.
- Không nên dùng đá mi nhỏ (0x4) cho trụ/cột vì không đảm bảo độ chắc chắn.
IV. Đá xây dựng loại nào tốt cho sàn?
Sàn là phần kết cấu nằm ngang của một công trình, có nhiệm vụ phân chia các tầng và truyền tải trọng từ người, đồ đạc, máy móc, thiết xuống dầm, cột và cuối cùng là móng.
Sàn nhà cần thỏa yêu cầu cơ bản về bề mặt phẳng, mịn, chịu lực tốt nhưng không quá nặng như phần móng. Chính vì thế đá 1×2 hoặc đá mi nhỏ (0x4) là lựa chọn tốt nhất cho bê tông sàn.
– Đá 1×2: Là lựa chọn lý tưởng vì kích thước nhỏ giúp bê tông dễ thi công, tạo độ mịn và đồng đều. Thường dùng cho bê tông sàn tầng trệt hoặc khu vực chịu lực lớn.
– Đá mi nhỏ (0x4): Phù hợp với sàn mái, sân thượng hoặc sàn mỏng. Giúp bề mặt dễ cán phẳng, hoàn thiện đẹp hơn.
♦ Lưu Ý
- Nhiều đội thi công sẽ kết hợp đá 1×2 và đá 0x4 để tăng khả năng chịu lực mà vẫn dễ thi công.
- Đá phải có hình dạng góc cạnh (không tròn) để tăng độ bám dính trong hỗn hợp bê tông.
- Đá sạch, không lẫn tạp chất để tránh ảnh hưởng đến độ kết dính và độ cứng của bê tông
BẢNG TÓM TẮT CÁC LOẠI ĐÁ THEO TỪNG HẠNG MỤC
| Hạng mục |
Loại đá phù hợp |
Đặc điểm nổi bật |
| Móng |
Đá 1×2 xanh, đá 4×6 |
Cứng, chịu lực cao, khả năng chịu nén vượt trội giúp chống lún hiệu quả. |
| Trụ/Cột |
Đá 1×2 đen hoặc xanh |
Kích thước vừa phải, tạo độ đặc chắc và bề mặt mịn |
| Sàn |
Đá 1×2, đá 0x4 (mi nhỏ) |
Đảm bảo độ mịn, đồng đều và khả năng chịu lực vừa đủ. |
V. Bảng giá đá xây dựng được tính theo mét khối (M3)
| Loại đá |
Đơn giá tính M3 |
Ghi Chú |
| Đá 1×2 đen |
310,000đ/m3 |
Tại Hồ Chí Minh & Các tỉnh lân cận |
| Đá 1×2 xanh |
450,000đ/m3 |
| Đá 0x4 đen |
260,000đ/m3 |
| Đá 0x4 xanh |
400,000đ/m3 |
| Đá 4×6 đen |
370,000đ/m3 |
| Đá 4×6 xanh |
430,000đ/m3 |
| Đá Mi |
270,000đ/m3 |
Trên đây là bài viết phân tích, những loại đá phù hợp và tốt nhất cùng những đặc điểm nổi bật cho các hạng mục móng, trụ/cột và sàn. Việc lựa chọn đúng loại đá xây dựng cho móng, trụ/cột, sàn là bước quan trọng hàng đầu, không chỉ đảm bảo cho một công trình vững chắc, an toàn mà còn giúp tiết kiệm chi phí một cách tối ưu nhất.
Hãy nhớ rằng, dù đá chỉ là một phần trong tổng thể vật liệu xây dựng, nhưng nếu chọn sai, bạn có thể phải trả giá bằng chất lượng cả một ngôi nhà.
Với nhiều năm trong ngành, VLXD Châu Thuận Phát tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp Vật Liệu Xây Dựng tại TP.HCM & các tỉnh lân cận (Long An, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh,…).
Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại đá xây dựng như: đá 1×2 đen, đá 1×2 xanh, đá 4×6 cùng nhiều kích cỡ khác, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng của các nhà thầu, chủ đầu tư, từ công trình dân dụng cho đến dự án quy mô lớn.
VLXD CHÂU THUẬN PHÁT CAM KẾT:
- Báo giá tốt nhất thị trường nhờ nhập tận gốc.
- Nguồn gốc khai thác xuất xứ rõ ràng.
- Lượng dữ trữ nguồn hàng lớn để đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng.
- Miễn phí vận chuyển đến tận công trình và bảo hành 1 đổi 1 cho quý khách.
- Chiết khấu % cho người giới thiệu và khách hàng khi mua lần 2.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẮT THÉP CHÂU THUẬN PHÁT
♦ Văn Phòng Đại Diện: 15 Đường 14, Khu Dân cư T30, Ấp 5A, Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh
♦ Chi Nhánh 01: 1425 Phạm Hùng Nối Dài, Xã Bình Hưng,TP. Hồ Chí Minh.
♦ Chi Nhánh 01: 61 Đường D6, KDC Tân Thuận Tây, Phường Bình Thuận, TP. Hồ Chí Minh.
♦ Chi Nhánh 01: 131 Phan Văn Hớn, Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh.
♦ Hotline/Zalo: 0931.313.777 (Mr.Long) _ 0909.979.188 (Ms. Huệ)
♦ Website: vlxdchauthuanphat.com
0Đánh giá